in

NHÂN MÙA WORLD CUP 2018 XIN GIỚI THIỆU VỚI CÁC BẠN 3 THUẬT NGỮ: ‘THẮNG’ (WIN), ‘THUA’ (LOSE) và ‘HÒA’ (DRAW) TRONG TIẾNG ANH

NHÂN MÙA WORLD CUP 2018 XIN GIỚI THIỆU VỚI CÁC BẠN 3 THUẬT NGỮ: ‘THẮNG’ (WIN), ‘THUA’ (LOSE) và ‘HÒA’ (DRAW) TRONG TIẾNG ANH

nguyễn phước vĩnh cố

Những ngày này, ta nghe trên màn ảnh nhỏ các từ ngữ ‘t.h.ắ.n.g’, ‘t.h.u.a’ và ‘h.ò.a’ khi một đội A gặp một đội B trong một trận đấu. Vậy, 3 cái từ ngữ đó có thể diễn đạt ở tiếng Anh như thế nào?
Nay, xin giới thiệu với Diễn đàn 3 thuật ngữ: ‘thắng’, ‘thua’, và ‘hòa’ trong tiếng Anh và một số từ ngữ đồng nghĩa với chúng.
Nếu ta gõ trên Google các từ khóa như ‘Russia beats … in opener’, ‘Saudi Arabia loses … at opening game’, ‘Portugal draws 3-3 with Spain’ thì dễ dàng có các kết quả sau:

– Russia beats Saudi Arabia 5-0 in World Cup opener.
(Nga thắng Ả Rập Xê Út 5-0 ở trận mở đầu World Cup)

– Saudi Arabia loses to Russia 5-0 at World Cup opening game.
(Ả Rập Xê Út thua Nga 5-0 ở trận mở đầu)

– Ronaldo scores hat trick, Portugal draws 3-3 with Spain.
(Ronaldo lập ‘hatrick’, Bồ Đào Nha hòa 3-3 với Tây Ban Nha)

Trước hết, xin giới thiệu từ ‘T.H.Ắ.N.G’:

– Thắng (đt): beat, defeat, win, thrash …

BEAT, DEFEAT, WIN (v)

– To beat s.e at chess, squash: thắng ai cờ tướng, bóng quần

– To defeat s.e by 20 points: thắng ai 20 điểm

– To defeat Iraq by 5-3 in penalty shootout: thắng Iraq 5-3 trong đợt đá luân lưu

– To defeat Germany by three to nil/nothing: thắng Đức 3-0

– To win by 2 goals to one: thắng hai bàn thua một bàn

Một số ví dụ:

– Việt Nam beats Iraq for Asian U23 champs’ semifinal.

– My father used to let me beat him at chess.

– Once again, the home team played brilliantly, defeating the visiting team by almost 30 points.

– France won by six goals to two against Denmark.

– Chơi hơn hẳn (đt): outplay

OUTPLAY (v)

– We believe we have enough skillful players to outplay anyone.

– The English team were totally outplayed by the Brazilians

Ta còn bắ gặp một số từ mang nghĩa thắng như ‘to thrash s.e’ (thắng ai một cách dễ dàng), ‘to rout s.e’ (hạ gục), ‘to trounce’ (đánh bại hoàn toàn)… như trong ví dụ: ‘Russia thrash/routs/trounced… Saudi 5-0 in World Cup opener’

Kế đến, là từ ‘T.H.U.A’

– Thua (đt): be defeated, be beaten, lose

BE BEATEN, BE DEFEATED, LOSE (v)

– To be beaten: bị bại, bị thua

– To be beaten by 10 points/3 goals: thua 10 điểm/thua 3 bàn

– To be defeated: bị bại, bị thua

– To be heavily defeated: bị thua thảm hại

– To lose a game: thua một trò chơi/trận

– To lose by 1 goal: thua một bàn

– To lose to/against s.e: thua ai

– To lose the game in overtime: thua ở hiệp phụ

+ Cần lưu ý cách dùng ‘to lose a game’ (không có giới từ) và ‘to lose to/against’ (có giới từ ‘to’/’against’)

Một số ví dụ:

– In the quiz, our school team was beaten by only 3 points.

– He has been soundly defeated at chess.

– Last night, England was defeated by superior Brazilian team.

– It was surprise when Cuba lost to Canada in volleyball at the Pan American Games.

– They lost the game in overtime.

– Bị một trận thảm bại/thua đậm (đt): take a beating

TAKE A BEATING (v)

– Our team took a terrific beating on Saturday. The score was 6-0.

– Bị thua với tỷ số (đt): go down (to s.e), go down 3-7

GO DOWN 2-0/7-5

– France went down 3-0 in their match against Italy.

– Gặp một đối thủ vượt trội (đt): meet/find your meet

FIND/MEET YOUR MATCH (v)

– Juventus played extremely well to get to the final, but they met their meet in the Spanish champions, Real Madrid.

Và, cuối cùng ‘H.Ò.A’

– Hòa (t): draw

DRAW (v)

– To draw with: hòa với

– To draw a game/match: hòa một trò chơi/trận đấu

– To end in 2-2/in two to two draw: kết quả hòa 2-2

Một số ví dụ:

– ‘Did you win?’ -‘No, we drew.’

– The two teams drew.

– The two teams drew three – all.

– The match was drawn.

– The match ended in a draw 2-2.

– They drew (the game) 5 points to 5 (= 5 all)

– Real Madrid drew with Barcelona in the last game of the season.

– Hòa (một trận) (t): draw a game/match

DRAW A GAME/MATCH (v)

– The Australian rugby team drew the first game of their European tour, sixteen-all against France at Lyon.

– Hòa (t): draw

DRAW (n)

– The game was a draw.

– It’s a draw!

– Hòa/bằng nhau (t): be even

BE EVEN (v)

– Our scores are now even.

– San bằng tỷ số (đt): draw level

DRAW LEVEL (v)

– France took an early lead but Wales drew level before half-time.

– Có số bàn thắng/điểm số bằng nhau (v): be all square, be level

BE ALL SQUARE, BE LEVEL (v)

– Two minutes to go and the team are still all square.

– If the scores are level after 90 minutes, extra time will be played.

Tài Liệu Tham Khảo

1. Chu Xuân Nguyên & Đoàn Minh (1993). Từ Điển Việt-Anh Theo Chủ Điểm. NXB Khoa học Xã hội.
2. Longman Language Activator. 1993. Longman
3. Longman Lexicon of Contemporary English. 1981. Longman

https://www.facebook.com/groups/VieTESOL/permalink/1254265341374609/

Comments

comments

Andy Nova

TedX Speaker Youtube
Global First Prize IELTS Teacher @ IATEFL United Kingdom 2018 awarded by IELTS.org, Cambridge University, British Council...
First-prize Winner of #InnovationForGood Award
MC, Scriptwriter, Director & Producer
Co-founder, Scriptwriter, Academic Advisor @ 8IELTS VTV7
SSEAYP - Ship for Southeast Asian and Japanese Youth Program 42's VPY
AAS Australia Awardee @ Monash University
IELTS Highscorer: 9S 9L 9R 8.5W

What do you think?

0 points
Upvote Downvote

Written by Andy Nova

TedX Speaker Youtube
Global First Prize IELTS Teacher @ IATEFL United Kingdom 2018 awarded by IELTS.org, Cambridge University, British Council...
First-prize Winner of #InnovationForGood Award
MC, Scriptwriter, Director & Producer
Co-founder, Scriptwriter, Academic Advisor @ 8IELTS VTV7
SSEAYP - Ship for Southeast Asian and Japanese Youth Program 42's VPY
AAS Australia Awardee @ Monash University
IELTS Highscorer: 9S 9L 9R 8.5W

NGÔN NGỮ THƯ TÍN NGOẠI GIAO & TƯƠNG ĐƯƠNG CHUẨN VĂN BẢN

MỘT SỐ TỪ NGỮ TIẾNG ANH LIÊN QUAN ĐẾN ‘TRÁI BÓNG TRÒN’